Tìm những từ ngữ miêu tả sóng nước và đặt câu Luyện từ và câu: Mở rộng vốn từ: Thiên nhiên trang 78

2.7/5 - (7 bình chọn)

Tìm những từ ngữ miêu tả sóng nước và đặt câu với những từ vừa tìm được là câu hỏi Luyện từ và câu: Mở rộng vốn từ: Thiên nhiên trang 78 SGK Tiếng Việt 5 tập 1. Sau đây Allavida.org sẽ đưa ra cho bạn các gợi ý để các bạn tham khảo nhằm hoàn thiện tốt bài tập của mình và được kết quả cao nhất trong học tập.

Tìm những từ ngữ miêu tả sóng nước

Câu hỏi:  Tìm những từ ngữ miêu tả sóng nước. Đặt câu với một trong các từ ngữ vừa tìm được.

Trả lời:

a. Tả tiếng sóng.

M: ì ầm, rì rào, ầm ầm, lao xao, ì oạp, oàm oạp.

b. Tả làn sóng nhẹ.

M: lăn tăn, dập dềnh, gợn nhẹ, trườn nhẹ.

c. Tả đợt sóng mạnh.

M: cuồn cuộn, ào ạt, cuộn trào, dữ dội, khủng khiếp, điên cuồng.

b. Đặt câu với một trong những từ ngữ vừa tìm được:

– Tiếng sóng vỗ vào bờ ầm ầm.

– Những con sóng lăn tăn trên mặt hồ tĩnh lặng.

– Con sóng trườn nhẹ trên bờ cát.

– Sóng đập mạnh dữ dội, như cơn thịnh lộ của đại dương.

– Từng con sóng đập điên cuồng vào mạn thuyền, chiếc thuyền như muốn vỡ tung ra.

Mời các bạn tham khảo thêm các thông tin hữu ích khác trên chuyên mục Tài liệu của Allavida.org.

Chuyên mục: Wiki

Thuộc AllAvida.Org

Xem thêm  Tài liệu bồi dưỡng mô đun 4 môn Giáo dục công dân THCS Tài liệu tìm hiểu mô đun 4 GDCD Trung học cơ sở

Trả lời