Mẫu phiếu dự giờ Phiếu đánh giá giờ dạy

Tải về Bản in

Mẫu phiếu dự giờ là một trong những biểu mẫu văn bản được sử dụng phổ biến trong ngành giáo dục, do chính các giáo viên lập ra để sử dụng khi tham gia dự giờ dạy của giáo viên khác. Phiếu dự giờ sẽ đánh giá ưu và nhược điểm về tiết dạy của giáo viên.

  • Mẫu phiếu đánh giá tiết dạy cấp THCS
  • Mẫu phiếu đánh giá tiết dạy cấp THPT
  • Mẫu sổ dự giờ của giáo viên

1. Mẫu phiếu dự giờ số 1

ỦY BAN NHÂN DÂN

THÀNH PHỐ ……….

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

PHIẾU GHI NHẬN, ĐÁNH GIÁ BÀI DẠY, CHỦ ĐỀ DẠY HỌC BẬC TRUNG HỌC

Họ và tên giáo viên dạy: ……………………………………………………………

Trường: ……………………………………………………………………………………

Lớp:………………………………….

Môn: ………………………. Tên bài (chủ đề):……………………………………………………

Thời gian: ……………………………………………………………………………………………..

Họ và tên người dự: …………………………………………………. Chuyên môn: ………………………

Đơn vị công tác: ……………………………………………………………………………………

Phần ghi nhận:

Nội dung hoạt động

Tiến trình hoạt động của GV, HS

Nhận xét, đánh giá, góp ý

Phần đánh giá

Nội dung

Tiêu chí

Đánh giá

Tốt

9-10

Khá

7-8

T.B

5-6

Yếu

3-4

Kém

1-2

1. Kế hoạch và tài liệu dạy học

(20 điểm)

1.1 Xác định đầy đủ, hợp lý mục tiêu, nội dung, phương pháp và các thiết bị dạy học trong kế hoạch dạy học.

1.2. Thiết kế rõ ràng, đầy đủ, hợp lý chuỗi hoạt động học của học sinh, phù hợp với mục tiêu, nội dung dạy học.

2. Giáo viên tổ chức hoạt động học

(40 điểm)

2.1. Thực hiện sinh động việc chuyển giao nhiệm vụ học tập; tổ chức nội dung chuỗi hoạt động học đầy đủ, đúng kế hoạch.

2.2. Vận dụng hiệu quả, sinh động các phương pháp, kĩ thuật dạy học tích cực, xử lý linh hoạt các tình huống sư phạm.

2.3. Các kiến thức tổng hợp, kết luận được nêu lên chính xác, đầy đủ.

2.4. Thực hiện hợp lý, hiệu quả việc lồng ghép các thông tin, kiến thức thực tiễn, tích hợp.

3. Học sinh thực hiện hoạt động học

(40 điểm)

3.1. Học sinh tích cực, chủ động, hợp tác cùng nhau và cùng giáo viên trong thực hiện các hoạt động học tập.

3.2. Các đối tượng học sinh đều tham gia vào các hoạt động học, phù hợp với trình độ bản thân.

3.3. Mức độ đúng đắn, chính xác, phù hợp của các kết quả thực hiện nhiệm vụ học tập của học sinh.

3.4. Học sinh vận dụng được các kiến thức, kĩ năng, thái độ vào các luyện tập, tình huống cụ thể, thực tiễn cuộc sống.

Tổng điểm (Đ): …………………………………… Đánh giá chung: ……………………………

Xem thêm  Hòa bình là gì? Ý nghĩa của hòa bình là gì?

(Loại Giỏi: Đ ≥ 85, điểm mỗi tiêu chí (ĐTC) ≥ 6, Loại Khá: 65 ≤ Đ ≤ 84, ĐTC ≥ 5,

Loại Trung bình: 50 ≤ Đ ≤ 64, Chưa đạt yêu cầu: các trường hợp còn lại.)

Nhận xét chung:

………………………………………………………………………………………

………………………………………………………………………………………

……………………………………………………………………………………

……, ngày ….. tháng ……năm …………

Người dự

2. Mẫu phiếu dự giờ số 2

SỞ GD-ĐT………………

TRƯỜNG………………

TRƯỜNG………………

Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

PHIẾU DỰ GIỜ

Họ tên người dạy:……………………………………………………………………………

Tên bài:…………………………………………………………Tiết PPCT………………….

Môn:……………………Lớp:……………Tiết thứ :……………..Ngày dạy:…………………

Họ tên người cùng dự:…………………………………………………………………………

I. Tóm tắt tiến trình bài giảng:

Các bước và thời gian

Diễn biến bài giảng

(Theo nội dung cần trao đổi)

Nhận xét

(Ưu, nhược điểm)

………………………………………………………………………………

………………………………………………………………………………

………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………

………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………

………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………

…………………………………………….

…………………………………………….

…………………………………………….

…………………………………………….

…………………………………………….

…………………………………………….

…………………………………………….

…………………………………………….

…………………………………………….

…………………………………………….

…………………………………………….

…………………………………………….

…………………………………………….

…………………………………………….

…………………………………………….

…………………………………………….

…………………………………………….

…………………………………………….

…………………………………………….

…………………………………………….

…………………………………………….

…………………………………………….

……………………………………………….

II. Nhận xét chung:

………………………………………………………………………………

III. Thống nhất xếp loại:

Các mặt

Tiêu chí đánh giá

Điểm tối đa

Điểm đánh giá

Nhận xét

Nội dung (6 điểm)

1. Đầy đủ, chính xác, hệ thống, tập trung vào kiến thức trong tâm bài học

2,5

2. Đạt được các yêu cầu theo chuẩn kiến thức và kĩ năng.

2,0

3. Có tính cập nhật, liên hệ thực tiển thể hiện tính giáo dục.

1,5

Phương pháp (10 điểm)

4. Tổ chức hoạt động học tập linh hoạt sáng tạo và phù hợp để đạt mục tiêu bài học.

2,5

5. Thiết bị đồ dùng tư liệu,…được sử dụng hợp lí, hiệu quả.

1,0

6. Các bài tập/nhiệm vụ giao cho học sinh đa dạng, chú ý tính phân hoá cho đối tượng, kích thích cho học sinh học tập sáng tạo.

2,0

7. Học sinh tham gia học tập

* Chủ động tích tực tự giác.

* Sáng tạo phù hợp với nhận thức từng đối tượng.

* Có sự tương tác, hợp tác.

3,0

8. HS được tạo điều kiện liên hệ những kiến thức đã biết để phát hiện kiến thức mới, rèn luyện kĩ năng, vận dụng vào thực tế.

1,0

9. Phân bố thời gian cho các hoạt động hợp lí. Đảm bào thời gian quy định

0,5

Đánh giá

(4 điểm)

10. Tổ chức hoạt động đánh giá linh hoạt phù hợp, kết hợp đánhgiá của GV và HS.

1,0

11. HS có cơ hội tự đánh giá và đánh giá lẫn nhau.

1,0

12. Đạt được mục tiêu bài học.

2,0

Tổng cộng

20,0

Xếp loại

Xem thêm  Lịch chiếu phim Gia Nam truyện (Mộ Nam Chi) Lịch phát sóng Gia Nam truyện

Ngày …… tháng …… năm 2….

NGƯỜI DẠY

(Ký, ghi rõ họ tên)

NGƯỜI ĐÁNH GIÁ

(Ký, ghi rõ họ tên)

* Cách xếp loại :

+ Loại giỏi: Điểm tổng cộng đạt từ 17-20 điểm, các yêu cầu 2,4,5,7,9, đạt điểm tối đa (Tổng cộng 9 điểm)

+ Loại khá: Điểm tổng cộng đạt từ 13-16,5 điểm, các yêu cầu 2,4,7 đạt điểm tối đa (tổng cộng 7,5 điểm)

+ Loại trung bình: Điểm tổng cộng đạt từ 10 -12,5 điểm, các yêu cầu 2 và 4 đạt điểm tối đa (tổng cộng 4,5 điểm)

+ Yếu, kém: (dưới 10 điểm)

Mời bạn đọc cùng tham khảo thêm tại mục giáo dục đào tạo trong mục biểu mẫu nhé.

Chuyên mục: Wiki

Thuộc AllAvida.Org

Trả lời