Đáp án cuộc thi Tìm hiểu Nghị quyết đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ XIII của Đảng – Tuần 4 Cuộc thi Tìm hiểu nghị quyết đại hội XIII của Đảng đáp án

Cuộc thi trực tuyến tìm hiểu nghị quyết Đại hội Đảng XIII trong đoàn viên, thanh niên đã chính thức được phát động dành cho các đoàn viên, hội viên, thanh niên Việt Nam tuổi từ 16 – 35 trong và ngoài nước. Thí sinh có thể tham gia dự thi trên app Thanh niên Việt Nam. Sau đây là chi tiết đáp án tìm hiểu Nghị quyết đại hội Đảng XIII trong thanh niên Việt Nam, mời các bạn cùng tham khảo.

Cuộc thi trực tuyến tìm hiểu nghị quyết Đại hội XIII Đảng Cộng sản Việt Nam trong đoàn viên thanh niên bao gồm 5 vòng thi tuần bắt đầu từ 9h ngày 15/9/2021.

Đáp án tìm hiểu nghị quyết Đại hội 13 của Đảng

Lưu ý: Đáp án trong bài mang tính chất tham khảo. Không phải đáp án chính thức của cuộc thi.

Đáp án tìm hiểu nghị quyết Đại hội 13 của Đảng trong thanh niên tuần 5

CÂU SỐ 1

Trong mục tiêu, phương hướng, tầm nhìn của Đại hội XIII của Đảng đã đề cập đến mốc thời gian nào sau đây?

A. Kỷ niệm 20 bình thường hóa quan hệ Việt – Mỹ

B. Kỷ niệm 100 năm thành lập nước Việt Nam Dân chủ Cộng hoà, nay là nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam

C. Kỷ niệm 20 năm Việt Nam gia nhập ASEAN

D. Kỷ niệm 30 bình thường hóa quan hệ Việt – Trung

CÂU SỐ 2

Đại hội XIII đã chỉ ra hạn chế của giáo dục và đào tạo giai đoạn 2016-2020 là?

A Chưa chú trọng đúng mức đến phát triển kỹ năng người học

B Chưa chú trọng đúng mức đến phát triển phẩm chất và kỹ năng người học

C Chưa chú trọng đến phát triển phẩm chất và kỹ năng người học

D Chưa chú trọng đúng mức đến phát triển phẩm chất

CÂU Số 3

Văn kiện Đại hội XIII đánh giá về củng cố khối đại đoàn kết toàn dân tộc như thế nào?

A. sức mạnh đại đoàn kết toàn dân tộc được củng cố

B. sức mạnh toàn dân tộc được củng cố

C. sức mạnh đại đoàn kết được củng cố

D. Sức mạnh đại đoàn kết toàn dân tộc được tăng cường

CÂU SỐ 4

Đánh giá về công tác xây dựng Đảng về chính trị, Văn kiện Đại hội XIII của Đảng nhận định?

A. Công tác xây dựng Đảng về chính trị được chú trọng

B Công tác xây dựng Đảng về chính trị được đặc biệt nâng cao

C Công tác xây dựng Đảng về chính trị được đặc biệt chú trọng

D Công tác xây dựng Đảng về chính trị được tăng cường

CÂU SỐ 5

Nội dung nào sau đây không được xác định là nhiệm vụ, giải pháp công tác xây dựng Đảng nhiệm kỳ Đại hội XIII của Đảng?

A . Thắt chặt hơn nữa mối quan hệ mật thiết giữa Đảng với nhân dân

B. Hoàn thiện thể chế phát triển

C. Coi trọng xây dựng Đảng về tư tưởng

D. củng cố, nâng cao chất lượng tổ chức cơ sở đảng và đội ngũ đảng viên

CÂU Số 6

Phấn đấu diện tích nhà ở bình quân đầu người của nước ta vào năm 2025 là?

A. 25 – 25,5m2 sàn/người

B. 28 – 28,5m2 sàn/người

C. 26 – 26,5m2 sàn/người

D. 27 – 27,5m2 sàn/người

CÂU SỐ 7

Đâu là kết quả công tác xây dựng Đảng về tổ chức được Đại hội XIII của Đảng xác định?

A. Công tác xây dựng Đảng về tổ chức được thực hiện với quyết tâm chính trị cao

B. Công tác xây dựng Đảng về tổ chức được chú trọng

C Công tác xây dựng Đảng về tổ chức với quyết tâm chính trị cao

D Công tác xây dựng Đảng về tổ chức được thực hiện có hiệu quả

CÂU SỐ 8

Trong nhiệm kỳ Đại hội XII, các cấp ủy đã kiểm tra bao nhiêu đảng viên?

A. 1.125.146 đảng viên

B. 1.127.146 đảng viên

C. 1.124.146 đảng viên

D. 1.126.146 đảng viên

CÂU SỐ 9

Đâu là cơ chế đa phương được đề cập đến trong văn kiện Đại hội XIII?

A. APEC

B. Tất cả các phương án trên

C. Hợp tác tiểu vùng sông Mê Kông

D. ASEAN

CÂU SỐ 10

Đại hội XIII xác định chăm lo cho giai cấp công nhân về?

A. Đáp án 1 và đáp án 2 đều đúng

B. Đáp án 1 và đáp án 2 đều sai

C. Đời sống vật chất, tinh thần, nhà ở và phúc lợi xã hội cho công nhân

D. Bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp, chính đáng của công nhân

CÂU SỐ 11

Trong nhiệm kỳ Đại hội XII (2016-2020), tỷ lệ cấp ủy viên cấp huyện trẻ tuổi (dưới 40 tuổi) là bao nhiêu?

A. 12,43%

B. 14,43%

C. 11,43%

D. 10,43%

CÂU SỐ 12

Theo báo cáo đánh giá kết quả thực hiện nhiệm vụ phát triển kinh tế – xã hội 5 năm 2016 – 2021, tỷ lệ bác sĩ trên 1 vạn dân năm 2020 là:

A. 8

B. 11

C. 9

D. 10

CÂU SỐ 13

Số lượng đảng viên được kết nạp bình quân hằng năm trong nhiệm kỳ Đại hội XII của Đảng là bao nhiêu?

A. 185.259 đảng viên/năm

B. 165.259 đảng viên/năm

C. 175.259 đảng viên/năm

D. 195.259 đảng viên/năm

CÂU SỐ 14

Đại hội XIII đánh giá về hạn chế trong phát triển kinh tế giai đoạn 2016-2020 là?

A. Đổi mới và phát triển kinh tế hợp tác còn chậm, nhiều hợp tác xã chưa làm tốt vai trò hỗ trợ kinh tế hộ

B. Đổi mới và phát triển kinh tế hợp tác còn chậm, nhiều hợp tác xã chưa làm tốt vai trò liên kết

C. Đổi mới và phát triển kinh tế hợp tác còn chậm

D. Đổi mới và phát triển kinh tế hợp tác còn chậm, nhiều hợp tác xã chưa làm tốt vai trò liên kết, hỗ trợ kinh tế hộ

CÂU Số 15

Đại hội XIII xác định như thế nào về các tổ chức của công nhân tại các doanh nghiệp ngoài tổ chức công đoàn hiện nay

A. Đổi mới về tổ chức và hoạt động

B. Không được thành lập

C. Định hướng, quản ý tốt sự ra đời, hoạt động của các tổ chức này

D. Cả ba đáp án trên đều sai

CÂU SỐ 16

Nội dung nào được xác định là nhiệm vụ, giải pháp công tác xây dựng Đảng nhiệm kỳ Đại hội XIII của Đảng?

A. Tất cả các ý nêu trên

B. Tập trung xây dựng Đảng về đạo đức

C. Coi trọng xây dựng Đảng về tư tưởng

D. Tăng cường xây dựng Đảng về chính trị

CÂU Số 17

Đâu là dự báo được Nghị quyết Đại hội XIII của Đảng đưa ra?

A Tình hình thế giới tiếp tục có nhiều thay đổi rất nhanh, phức tạp, khó lường

B Tình hình thế giới và khu vực tiếp tục có nhiều thay đổi phức tạp, khó lường

C Thế giới đang trải qua những biến động to lớn, diễn biến rất nhanh chóng, phức tạp, khó dự báo

D Tình hình thế giới và khu vực có nhiều thay đổi rất nhanh, phức tạp, khó lường

CÂU Số 18

Trong Chương trình hành động số 26-CTr/TWĐTN-VP, nội dung giải pháp nào sau đây nhằm thúc đẩy Đoàn thanh niên khởi nghiệp, phát triển kinh tế góp phần xây dựng nông thôn mới?

A. Triển khai hiệu quả chương trình “Thanh niên khởi nghiệp”. Phối hợp với các bộ, ngành hoàn thiện hệ sinh thái khởi nghiệp

B. Tất cả các phương án trên

C. Kết nối ý tưởng khởi nghiệp với các nhà đầu tư tiềm năng, tổ chức Sàn giao dịch ý tưởng khởi nghiệp

D. Phối hợp với các tổ chức, cá nhân, doanh nghiệp hiện thực hóa, thương mại hoá các ý tưởng sáng tạo.

CÂU SỐ 19

Đâu không phải là chỉ tiêu của Chương trình hành động của Đoàn Thanh Niên Cộng sản Hồ Chí Minh thực hiện Nghị quyết Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ XIII của Đảng?

A. Hằng năm, 100% tổ chức Đoàn các cấp tổ chức ít nhất 01 hoạt động tham gia bảo vệ môi trường, ứng phó với biến đổi khí hậu.

B. Hỗ trợ 7.000 dự án khởi nghiệp sáng tạo của thanh niên.

C. Trong năm 2021, 90% cán bộ Đoàn, đoàn viên được nghiên cứu, học tập, quán triệt về Nghị quyết Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ XIII của Đảng; ít nhất 80% thanh niên được tuyên truyền, giới thiệu các nội dung trọng tâm của Nghị quyết.

D. Hỗ trợ vay vốn 15.000 tỷ đồng cho thanh niên khởi nghiệp, lập nghiệp, làm kinh tế.

CÂU SỐ 20

Trong chương tình hành động của Trung ương Đoàn ban hành đã đề ra chỉ tiêu nào về công tác xây dựng, bảo vệ Đảng và hệ thống chính trị?

A. Giới thiệu 02 triệu đoàn viên ưu tú cho Đảng, trong đó phấn đấu ít nhất 300 nghìn đảng viên mới được kết nạp từ đoàn viên ưu tú.

B. Giới thiệu 02 triệu đoàn viên ưu tú cho Đảng, trong đó phấn đấu ít nhất 900 nghìn đảng viên mới được kết nạp từ đoàn viên ưu tú.

C. Giới thiệu 01 triệu đoàn viên ưu tú cho Đảng, trong đó phấn đấu ít nhất 300 nghìn đảng viên mới được kết nạp từ đoàn viên ưu tú.

D. Giới thiệu 01 triệu đoàn viên ưu tú cho Đảng, trong đó phấn đấu ít nhất 700 nghìn đảng viên mới được kết nạp từ đoàn viên ưu tú.

Đáp án tìm hiểu nghị quyết Đại hội 13 của Đảng trong thanh niên tuần 4

CÂU SỐ 1

Chiến lược phát triển kinh tế – xã hội 2021 – 2030 xác định chỉ tiêu cơ sở sản xuất kinh doanh đạt quy chuẩn về môi trường đến năm 2030 là:

A. 0.97

B. 1

C. 0.99

D. 0.95

CÂU SỐ 2

Đâu là một bài học kinh nghiệm được xác định tại Nghị quyết Đại hội XIII của Đảng?

A. Trong mọi công việc của Đảng và Nhà nước, phải luôn quán triệt sâu sắc quan điểm “dân là chủ”

B. Trong mọi công việc của Đảng và Nhà nước, phải luôn quán triệt sâu sắc quan điểm “dân làm chủ”

C. Trong mọi công việc của Đảng và Nhà nước, phải luôn quán triệt sâu sắc quan điểm “dân làm gốc”

D. Trong mọi công việc của Đảng và Nhà nước, phải luôn quán triệt sâu sắc quan điểm “dân là gốc”

CÂU SỐ 3

Trong nhiệm kỳ Đại hội XII, các cấp ủy đã phối hợp với MTTQ và và các tổ chức chính trị – xã hội tổ chức được bao nhiêu hội nghị đối thoại giữa cấp ủy, chính quyền với nhân dân

A. hơn 80000

B. hơn 90000

C. hơn 10000

D. hơn 70000

CÂU SỐ 4

Đâu không phải một trong những nhiệm vụ của Đại hội XII của Đảng?

A. Hoàn thiện đồng bộ thể chế; Phát triển nguồn nhân lực; Xây dựng hệ thống kết cấu hạ tầng hiện đại cả kinh tế và xã hội.

B. Xác định mục tiêu, phương hướng đến năm 2030 và tầm nhìn phát triển đất nước đến năm 2045

C. Tổng kết việc thực hiện Chiến lược phát triển kinh tế – xã hội 2011 – 2020

D. Tổng kết việc thực hiện Nghị quyết Đại hội lần thứ XII gắn với việc đánh giá 35 năm tiến hành công cuộc đổi mới

CÂU SỐ 5

Năng lực số bao gồm những năng lực gì?

A. Là tổng hợp của năng lực máy sử dụng máy tính, năng lực công nghệ thông tin và năng lực vận hành thông tin

B. Là tổng hợp của năng lực máy sử dụng máy tính, năng lực công nghệ thông tin, năng lực ứng dụng thông tin, năng lực vận hành và năng lực truyền thông

C. Là tổng hợp của năng lực máy sử dụng máy tính, năng lực công nghệ thông tin, năng lực thông tin và năng lực truyền thông

D. Là tổng hợp của năng lực máy sử dụng máy tính, năng lực công nghệ thông tin, năng lực thông tin, năng lực thiết kế và năng lực truyền thông

CÂU Số 6

Điều lệ Đảng hiện hành quy định hình thức kỷ luật đối với đảng viên chính thức là?

A. Khiển trách, cảnh cáo, cách chức, xóa tên

B. Khiển trách, cảnh cáo, cách chức, khai trừ

C. Khiển trách, cảnh cáo, xóa tên, khai trừ

D. Khiển trách, cảnh cáo, hạ bậc lương, khai trừ

CÂU SỐ 7

Tính đến ngày 20/9/2020, trong cả nước đã giảm được bao nhiêu đơn vị hành chính cấp huyện?

A. 9

B. 6

C. 11

D. 12

CÂU SỐ 8

Trong nhiệm kỳ Đại hội XII, Ban Chấp hành Trung ương đã ban hành, chỉ đạo thực hiện mấy nghị quyết về tiếp tục đổi mới, sắp xếp tổ chức bộ máy của hệ thống chính trị?

A. 6 nghị quyết

B. 8 nghị quyết

C. 4 nghị quyết

D. 2 nghị quyết

CÂU SỐ 9

Để chuẩn bị các văn kiện trình Đại hội thứ XIII của Đảng, các tiểu ban chuẩn bị cho văn kiện đã tiến hành bao nhiêu phiên họp để thảo luận, thông qua Đề cương và các dự thảo văn kiện?

A. 10

B. 15

C. 25

D. 20

CÂU SỐ 10

Theo báo cáo đánh giá kết quả thực hiện nhiệm vụ phát triển kinh tế – xã hội 5 năm 2016 – 2020, tỷ lệ giảm hộ nghèo đa chiều bình quân giai đoạn 2016-2020 là:

A. Trên 1,3%/năm.

B. Trên 1,4%/năm.

C. Trên 1,6%/năm

D. Trên 1,5%/năm

CÂU SỐ 11

Mục tiêu phấn đấu đến năm 2030 của đất nước ta được Đại hội XIII xác định là:

A. Là nước đang phát triển, có công nghiệp hiện đại, thu nhập trung bình cao

B. Là nước đang phát triển, có công nghiệp theo hướng hiện đại, vượt qua mức thu nhập trung bình thấp

C. Là nước phát triển, có công nghiệp hiện đại,thu nhập cao

D. Là nước phát triển, có công nghiệp hiện đại, thu nhập cao

CÂU SỐ 12

Trong nhiệm kỳ Đại hội XII, Ủy ban Trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam đã tổ chức bao nhiêu chương trình giám sát về các vấn đề, lĩnh vực có ý nghĩa cấp bách với toàn xã hội?

Xem thêm  Ban thần Tài có cúng ông Công ông Táo không? Cúng ông Công ông Táo ở đâu chuẩn nhất

A. 8 chương trình

B. 18 chương trình

C. 15 chương trình

D. 10 chương trình

CÂU SỐ 13

Nghị quyết Đại hội XIII của Đảng rút ra bài học kinh nghiệm về công tác cán bộ là?

A. Công tác cán bộ phải thực sự là “nhân tố quyết định”

B. Công tác cán bộ phải thực sự là “nhiệm vụ quan trọng

C. Công tác cán bộ phải thực sự là “nhiệm vụ then chốt”

D. Công tác cán bộ phải thực sự là “then chốt của then chốt

CÂU SỐ 14

Cương lĩnh xây dựng đất nước trong thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội (bổ sung, phát triển năm 2011) xác định phát triển kinh tế có vị trí như thế nào?

A. Là nhiệm vụ trọng tâm

B. là nhiệm vụ trung tâm

C. Là nhiệm vụ xuyên suốt và then chốt

D. Là nhiệm vụ trước mắt và lâu dài

CÂU SỐ 15

Khái niệm “Kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa” được Văn kiện Đại hội Đảng XIII xác định là:

A. Là công cụ, lực lượng vật chất quan trọng để Nhà nước ổn định kinh tế vĩ mô, có sự quản lý của Nhà nước pháp quyền Xã hội Chủ nghĩa, do Đảng Cộng sản Việt Nam lãnh đạo

B. Là nền kinh tế thị trường hiện đại, hội nhập quốc tế, vận hành đầy đủ, đồng bộ theo các quy luật của kinh tế thị trường, có sự quản lý của Nhà nước pháp quyền Xã hội Chủ nghĩa, do Đảng Cộng sản Việt Nam lãnh đạo

C. Là nền kinh tế thị trường hiện đại, định hướng, điều tiết, dẫn dắt thúc đẩy phát triển kinh tế, có sự quản lý của Nhà nước pháp quyền Xã hội Chủ nghĩa

D. Là công cụ, lực lượng vật chất quan trọng để Nhà nước ổn định kinh tế vĩ mô, định hướng, điều tiết, dẫn dắt thúc đẩy phát triển kinh tế, xã hội, khắc phục các khuyết tật của cơ chế thị trường

CÂU SỐ 16

Theo quy định thi hành Điều lệ Đảng hiện hành, cấp ủy cấp nào được lập các cơ quan chuyên trách tham mưu, giúp việc, đơn vị sự nghiệp?

A. cấp Trung ương

B. Cấp Trung ương, cấp tỉnh, huyện, cơ sở và tương đương

C. Cấp Trung ương, cấp tỉnh, huyện và tương

D. Cấp Trung ương, cấp tỉnh và tương đương

CÂU SỐ 17

Việt Nam được bầu là Ủy viên không thường trực Hội đồng Bảo an Liên hiệp quốc lần thứ 2 vào thời gian nào?

A. Nhiệm kỳ 2018 – 2019

В. Nhiệm kỳ 2020 – 2021

C. Nhiệm kỳ 2009 – 2010

D. Nhiệm kỳ 2015 – 2016

CÂU SỐ 18

Trong Chương trình hành động số 26-Ctr/TWĐTN-VP, nội dung giải pháp nào sau đây nhằm thúc đẩy Đoàn thanh niên khởi nghiệp, phát triển kinh tế góp phần xây dựng nông thôn mới?

A.Tất cả các phương án trên

B. Phối hợp với các tổ chức, cá nhân, doanh nghiệp hiện thực hóa, thương mại hoá các ý tưởng sáng tạo.

C Kết nối ý tưởng khởi nghiệp với các nhà đầu tư tiềm năng, tổ chức Sàn giao dịch ý tưởng khởi nghiệp

D Triển khai hiệu quả chương trình “Thanh niên khởi nghiệp”. Phối hợp với các bộ, ngành hoàn thiện hệ sinh thái khởi nghiệp

CÂU Số 19

Nội dung nào được xác định trong Chương trình hành động của Đoàn TNCS Hồ Chí Minh thực hiện Nghị quyết Đại hội Đại biểu toàn quốc lần thứ XIII của Đảng?

A. Hằng năm tổ chức Liên hoan “Tuổi trẻ sáng tạo” toàn quốc.

B. Hằng năm tổ chức Liên hoan “Tuổi trẻ sáng tạo” toàn quốc; Đoàn cấp tỉnh tổ chức Liên hoan “Tuổi trẻ sáng tạo” cấp tỉnh.

C. Đoàn cấp tỉnh tổ chức Liên hoan “Tuổi trẻ sáng tạo” cấp tỉnh hằng năm.

D. Định kỳ 2 năm/lần tổ chức Liên hoan “Tuổi trẻ sáng tạo” toàn quốc.

CÂU SỐ 20

Theo chương trình hành động số 26-CTr/TWĐTN-VP ngày 19/5/2021 “Ngày đoàn viên” được tổ chức tại những nơi như thế nào?

A. Tại những nơi chưa có đoàn viên, chưa có tổ chức đoàn

B. Tại những nơi có số lượng đoàn viên đông đảo, có tổ chức Đoàn.

C. Tại những nơi có đoàn viên bị phân tán, không tập trung.

D. Tại những nơi có đoàn viên nhưng chưa có tổ chức Đoàn.

Đáp án tìm hiểu nghị quyết Đại hội 13 của Đảng trong thanh niên tuần 3 – bộ câu hỏi số 2

Câu số 1

Theo Báo cáo đánh giá kết quả thực hiện nhiệm vụ phát triển kinh tế – xã hội 2016 – 2020, năm 2016, có bao nhiêu mặt hàng có kim ngạch xuất khẩu trên 1 tỉ USD?

  • A 23 mặt hàng
  • B 30 mặt hàng
  • C 25 mặt hàng
  • D 28 mặt hàng

Câu số 2

Nghị quyết Đại hội XIII của Đảng rút ra bài học kinh nghiệm:

  • A Trong mọi công việc của Đảng và Nhà nước, phải luôn quán triệt sâu sắc quan điểm “dân là gốc”
  • B Trong mọi công việc của Đảng và Nhà nước, phải luôn quán triệt sâu sắc quan điểm “dân làm gốc”
  • C Trong mọi công việc của Đảng và Nhà nước, phải luôn quán triệt sâu sắc quan điểm “dân là chủ”.
  • D Trong mọi công việc của Đảng và Nhà nước, phải luôn quán triệt sâu sắc quan điểm “dân làm chủ”

Câu số 3

Đánh giá chung về công tác xây dựng Đảng, xây dựng hệ thống chính trị, Văn kiện Đại hội XIII của Đảng viết:

  • A Công tác xây dựng, chỉnh đốn Đảng và hệ thống chính trị được đẩy mạnh toàn diện, đồng bộ, quyết liệt, có hiệu quả rõ rệt
  • B Công tác xây dựng, chỉnh đốn Đảng và hệ thống chính trị có hiệu quả rõ rệt
  • C Công tác xây dựng, chỉnh đốn Đảng được đẩy mạnh toàn diện, đồng bộ, quyết liệt, có hiệu quả rõ rệt
  • D Công tác xây dựng, chỉnh đốn Đảng và hệ thống chính trị được đẩy mạnh.

Câu số 4

Chiến lược phát triển kinh tế – xã hội 10 năm 2021 -2030 xác định chỉ tiêu phấn đấu đến năm 2030, khách du lịch đến Việt Nam đạt:

  • A 46 – 50 triệu lượt
  • B 48 – 50 triệu lượt
  • C 47 – 50 triệu lượt
  • D 45 – 50 triệu lượt

Câu số 5

Một trong những nội dung trong bài học kinh nghiệm thứ ba của Nghị quyết Đại hội XIII của Đảng là?

  • A Phát huy dân chủ đi đôi với giữ vững tập trung
  • B Phát huy dân chủ đi đôi với giữ vững kỷ cương
  • C. Phát huy dân chủ đi đôi với giữ vững phép nước
  • D Phát huy dân chủ đi đôi với giữ vững kỷ luật

Câu số 6

Một trong những nội dung trong bài học kinh nghiệm thứ năm của Nghị quyết Đại hội XIII của Đảng là?

  • A Chủ động nghiên cứu, nắm bắt, dự báo đúng tình hình, không để bị động, bất ngờ.
  • B Chủ động dự báo đúng tình hình, tuyệt đối không được để bị động, bất ngờ
  • C Chủ động nghiên cứu, dự báo đúng tình hình, tuyệt đối không được để bị động, bất ngờ
  • D Chủ động nghiên cứu, nắm bắt đúng tình hình, tuyệt đối không được để bị động, bất ngờ

Câu số 7

Theo Báo cáo đánh giá kết quả thực hiện nhiệm vụ phát triển kinh tế – xã hội 2016 – 2020, năm 2019 chỉ số năng lực cạnh tranh toàn cầu (GCI) của Việt Nam tăng bao nhiêu bậc so với năm 2018?

  • A 20 bậc
  • B 10 bậc
  • C 15 bậc
  • D 5 bậc

Câu số 8

Điểm mới trong nội hàm các khâu đột phá chiến lược mà văn kiện Đại hội XIII đề cập đến là:

  • A Tất cả các ý trên
  • B Từng bước phát triển kinh tế số, xã hội số
  • C Ưu tiên phát triển nguồn nhân lực cho công tác lãnh đạo, quản lý
  • D Khơi dậy khát vọng phát triển đất nước

Câu số 9

Chiến lược phát triển kinh tế – xã hội 10 năm 2021 -2030 xác định chỉ tiêu phấn đấu duy trì độ che phủ rừng đến năm 2030 là:

  • A Trên 42%
  • B Ổn định 42%
  • С Ổn định 45%
  • D Trên 45%

Câu số 10

Chiến lược phát triển kinh tế – xã hội 10 năm 2021 -2030 xác định chỉ tiêu đến năm 2030, tỉ lệ lực lượng lao động tham gia bảo hiểm xã hội là:

  • A 0.5
  • B 0.45
  • C 0.55
  • D 0.6

Câu số 11

Về kết quả công tác kiểm tra, giám sát, văn kiện Đại hội XII của Đảng nhận định?

  • A Công tác kiểm tra, giám sát, kỷ luật đảng được chỉ đạo toàn diện, đồng bộ
  • B Công tác kiểm tra, giám sát, kỷ luật đảng được chỉ đạo tập trung
  • C Công tác kiểm tra, giám sát, kỷ luật đảng được chỉ đạo đồng bộ
  • D Công tác kiểm tra, giám sát, kỷ luật đảng được chỉ đạo tập trung, quyết liệt, toàn diện, đồng bộ, có nhiều đổi mới, có hiệu lực, hiệu quả, nhất là ở cấp Trung ương

Câu số 12

Theo Báo cáo đánh giá kết quả thực hiện nhiệm vụ phát triển kinh tế – xã hội 2016 – 2020, vị trí xếp hạng môi trường kinh doanh toàn cầu của Việt Nam đứng thứ bao nhiêu trong 189 quốc gia và vùng lãnh thổ năm 2016?

  • A 100
  • B 110
  • C 90
  • D 80

Câu số 13

Về kết quả công tác xây dựng, củng cố tổ chức cơ sở đảng, nâng cao chất lượng đảng viên, văn kiện Đại hội XIII của Đảng nhận định?

A Công tác xây dựng, củng cố tổ chức cơ sở đảng, nâng cao chất lượng đảng viên được quan tâm hơn và có chuyển biến tích cực

B Công tác xây dựng, củng cố tổ chức cơ sở đảng, nâng cao chất lượng đảng viên chuyển biến tích cực

C Công tác xây dựng, củng cố tổ chức cơ sở đảng, nâng cao chất lượng đảng viên được quan tâm hơn.

D Công tác xây dựng, củng cố tổ chức cơ sở đảng có chuyển biến tích cực

Câu số 14

Nghị quyết Đại hội XIII của Đảng triển khai đồng bộ các nhiệm vụ?

  • A Tất cả các nội dung nêu trên
  • B Xây dựng Đảng là then chốt; phát triển văn hóa là nền tảng tinh thần
  • C Bảo đảm quốc phòng, an ninh là trọng yếu, thường xuyên
  • D Phát triển kinh tế – xã hội là trung tâm

Câu số 15

Theo Báo cáo đánh giá kết quả thực hiện nhiệm vụ phát triển kinh tế – xã hội 2016 – 2020, tỉ lệ đô thị hóa ở Việt Nam năm 2015 là:

  • A 35,7%
  • B 0.36
  • C 0.35
  • D 35,4%

Câu số 16

Chương trình “Vì một Việt Nam xanh” giai đoạn 2021 -2025 đặt chỉ tiêu các cấp bộ Đoàn trồng mới bao nhiêu cây xanh?

  • A 100 triệu cây xanh
  • B 200 triệu cây xanh
  • C 30 triệu cây xanh
  • D 50 triệu cây xanh

Câu số 17

Trong chỉ tiêu chương trình hành động số 26-CTr/TWĐTN-VP, ngày 19/5/2021 của Đoàn TNCS Hồ Chí Minh thực hiện Nghị quyết Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ XIII của Đảng đặt ra cho các cấp bộ Đoàn hàng năm phải tổ chức bao nhiêu hoạt động tham gia bảo vệ môi trường, ứng phó với biến đổi khí hậu?

  • A ít nhất 02 hoạt động
  • B ít nhất 10 hoạt động
  • C ít nhất 01 hoạt động
  • D ít nhất 05 hoạt động

Câu số 18

Đâu là mô hình liên kết phát triển kinh tế cần thành lập, duy trì và nhân rộng được quy định trong Chương trình hành động số 26Ctr/TWĐTN-VP

A Câu lạc bộ thanh niên làm kinh tế

B Tổ hợp tác

С Hợp tác xã

D Tất cả các phương án trên

Câu số 19

Trong Chương trình hành động số 26-Ctr/TWĐTN-VP, nội dung giải pháp nào sau đây nhằm phát huy vai trò của thanh niên trong tham gia phát triển kinh tế

  • Α. Khai thác, sử dụng có hiệu quả nguồn vốn Quỹ Quốc gia về việc làm, vốn từ Ngân hàng Chính sách xã hội và vận động các nguồn xã hội hóa để hỗ trợ thanh niên vay vốn làm kinh tế
  • B Phối hợp với Ngân hàng Chính sách xã hội và các ngân hàng thương mại, các quỹ đầu tư, các doanh nghiệp lớn, các tổ chức tài chính vi mô hỗ trợ vốn cho thanh niên khởi nghiệp
  • C Tất cả các phương án trên
  • D Thành lập Quỹ hỗ trợ thanh niên khởi nghiệp

Câu số 20

Chương trình “Mỗi xã một sản phẩm” được ban hành năm nào?

  • A 2016
  • B 2019
  • C 2018
  • D 2017

Đáp án tìm hiểu nghị quyết Đại hội 13 của Đảng trong thanh niên tuần 3 – bộ câu hỏi số 1

CÂU SỐ 1

Theo Báo cáo đánh giá kết quả thực hiện nhiệm vụ phát triển kinh tế – xã hội 2016 – 2020, năm 2019 chỉ số năng lực cạnh tranh toàn cầu (GCI) của Việt Nam xếp thứ bao nhiêu trong 141 nền kinh tế?

A. 65

B. 67

C. 70

D. 60

CÂU SỐ 2

Theo Báo cáo đánh giá kết quả thực hiện nhiệm vụ phát triển kinh tế – xã hội 2016 – 2020, đến thời điểm hiện nay, cả nước có bao nhiêu doanh nghiệp khởi nghiệp?

A. hơn 3000

B. hơn 5000

C. hơn 4000

D. hơn 6000

CÂU SỐ 3

Động lực và nguồn lực phát triển quan trọng của đất nước được Đại hội XIII xác định là?

A. Khơi dậy mạnh mẽ ý chí tự cường dân tộc, sức mạnh đại đoàn kết toàn dân tộc và khát vọng phát triển đất nước phồn vinh, hạnh phúc.

B. Khơi dậy tinh thần yêu nước, ý chí tự cường dân tộc, sức mạnh đại đoàn kết toàn dân tộc và khát vọng phát triển đất nước phồn vinh, hạnh phúc

C. Khơi dậy sức mạnh đại đoàn kết toàn dân tộc và khát vọng phát triển đất nước phồn vinh, hạnh phúc.

D. Khơi dậy khát vọng phát triển đất nước phồn vinh, hạnh phúc

CÂU Số 4

Theo báo cáo về xếp hạng chỉ số đổi mới sáng tạo toàn cầu (GII) năm 2019 của tổ chức sở hữu trí tuệ thế giới (WIPO) GII của Việt Nam năm 2019 đứng thứ bao nhiêu trong tổng số 129 quốc gia – nền kinh tế?

Xem thêm  Bài thu hoạch bồi dưỡng thường xuyên cán bộ quản lý QLPT 10 Quản trị chất lượng giáo dục trong nhà trường

A.44

B. 46

C. 40

D. 42

CÂU SỐ 5

Trong giai đoạn năm 2016 – 2020, nhiều yếu tố, điều kiện gây nên sự khó khăn cho doanh nghiệp. Theo Báo cáo đánh giá kết quả thực hiện nhiệm vụ phát triển kinh tế – xã hội 2016 – 2020, ảnh hưởng của vấn đề nào gây thiệt hại lớn nhất?

A. Thiên tai bão lũ

B. An ninh mạng

C. Đại dịch Covid-19

D. Mất mùa do hạn hán

CÂU Số 6

Theo Báo cáo đánh giá kết quả thực hiện nhiệm vụ phát triển kinh tế – xã hội 2016 – 2020, sản lượng gỗ khai thác từ rừng trồng tập trung đáp ứng khoảng bao nhiêu phần trăm nhu cầu nguyên liệu công nghiệp chế biến gỗ?

A. 0.6

B. khoảng 80%

C. Trên 90%

D. 0.7

CÂU SỐ 7

Điểm mới trong nội hàm các khâu đột phá chiến lược mà văn kiện Đại hội XIII đề cập đến là:

A..Tất cả các ý trên

B. Khơi dậy khát vọng phát triển đất nước

C .Ưu tiên phát triển nguồn nhân lực cho công tác lãnh đạo, quản lý

D. Từng bước phát triển kinh tế số, xã hội số

CÂU SỐ 8

Văn kiện Đại hội XIII của Đảng đánh giá về về công tác lý luận của Đảng như sau:

A. Hệ thống lý luận về đường lối đổi mới, về chủ nghĩa xã hội và con đường đi lên chủ nghĩa xã hội ở Việt Nam tiếp tục được bổ sung, phát triển

B. Hệ thống lý luận về đường lối đổi mới, về chủ nghĩa xã hội và con đường đi lên chủ nghĩa xã hội ở Việt Nam tiếp tục được phát triển.

C. Hệ thống lý luận về chủ nghĩa xã hội và con đường đi lên chủ nghĩa xã hội ở Việt Nam tiếp tục được bổ sung, phát triển

D. Hệ thống lý luận về đường lối đổi mới, về chủ nghĩa xã hội và con đường đi lên chủ nghĩa xã hội ở Việt Nam tiếp tục được làm rõ

CÂU SỐ 9

Đánh giá chung về công tác xây dựng Đảng, xây dựng hệ thống chính trị, Văn kiện Đại hội XIII của Đảng viết:

A. Công tác xây dựng, chỉnh đốn Đảng và hệ thống chính trị có hiệu quả rõ rệt

B. Công tác xây dựng, chỉnh đốn Đảng và hệ thống chính trị được đẩy mạnh.

C. Công tác xây dựng, chỉnh đốn Đảng và hệ thống chính trị được đẩy mạnh toàn diện, đồng bộ, quyết liệt, có hiệu quả rõ rệt

D. Công tác xây dựng, chỉnh đốn Đảng được đẩy mạnh toàn diện, đồng bộ, quyết liệt, có hiệu quả rõ rệt

CÂU SỐ 10

Theo Báo cáo đánh giá kết quả thực hiện nhiệm vụ phát triển kinh tế – xã hội 2016 – 2020, vị trí xếp hạng môi trường kinh doanh toàn cầu của Việt Nam đứng thứ bao nhiêu trong 189 quốc gia và vùng lãnh thổ năm 2016?

A. 80

B. 90

C. 100

D. 110

CÂU Số 11

Theo Báo cáo đánh giá kết quả thực hiện nhiệm vụ phát triển kinh tế – xã hội 2016 – 2020, năm 2019 chỉ số năng lực cạnh tranh toàn cầu (GCI) của Việt Nam tăng bao nhiêu bậc so với năm 2018?

A. 20 bậc

B. 10 bậc

C. 5 bậc

D. 15 bậc

CÂU SỐ 12

Đại hội XIII của Đảng đã tiến hành những nội dung nào sau đây?

A. Đánh giá 10 năm thực hiện Cương lĩnh bổ sung, phát triển năm 2011 và Chiến lược phát triển kinh tế – xã hội 2011 – 2020

B. Đánh giá 35 năm tiến hành công cuộc đổi mới

C. Tất cả các nội dung trên

D. Đánh giá 30 năm thực hiện Cương lĩnh năm 1991

CÂU SỐ 13

Về kết quả công tác xây dựng, củng cố tổ chức cơ sở đảng, nâng cao chất lượng đảng viên, văn kiện Đại hội XIII của Đảng nhận định?

A. Công tác xây dựng, củng cố tổ chức cơ sở đảng, nâng cao chất lượng đảng viên chuyển biến tích cực

B. Công tác xây dựng, củng cố tổ chức cơ sở đảng, nâng cao chất lượng đảng viên được quan tâm hơn và có chuyển biến tích cực

C. Công tác xây dựng, củng cố tổ chức cơ sở đảng có chuyển biến tích cực

D. Công tác xây dựng, củng cố tổ chức cơ sở đảng, nâng cao chất lượng đảng viên được quan tâm hơn.

CÂU số 14

Theo Báo cáo đánh giá kết quả thực hiện nhiệm vụ phát triển kinh tế – xã hội 2016 – 2020, năm 2016, có bao nhiêu mặt hàng Có kim ngạch xuất khẩu trên 1 tỉ USD?

A. 28 mặt hàng

В. 23 mặt hàng

C. 25 mặt hàng

D. 30 mặt hàng

CÂU Số 15

Chiến lược phát triển kinh tế – xã hội 10 năm 2021 -2030 xác định chỉ tiêu phấn đấu đến năm 2030, tỷ trọng đóng góp của khu vực kinh tế tư nhân vào GDP là:

A. 45-50%

B. 55-60%

C.. 50-55%

D. 60-65%

CÂU SỐ 16

Vốn hỗ trợ cho thanh niên khởi nghiệp, lập nghiệp, làm kinh bao gồm những nguồn nào?

A. Nguồn vốn Quỹ Quốc gia về việc làm, vốn từ Ngân hàng Chính sách xã hội

B. Cả a và b

C. Nguồn vốn vay từ các ngân hàng thương mại

D. Vận động các nguồn xã hội hóa

CÂU Số 17

Đề án “Đoàn TNCS Hồ Chí Minh tham gia bảo vệ môi trường, ứng phó với biến đổi khí hậu, giai đoạn 2018 – 2022” đặt chỉ tiêu hỗ trợ bao nhiêu ý tưởng khởi nghiệp, các mô hình khởi nghiệp, lập nghiệp của thanh niên trong lĩnh vực bảo vệ môi trường, ứng phó với biến đổi khí hậu?

A. 5.000 ý tưởng

B. 500 ý tưởng

C. 10.000 ý tưởng

D. 1.000 ý tưởng

CÂU SỐ 18

Để chỉ đạo và hướng dẫn các cấp bộ Đoàn trong đầy mạnh việc trồng mới cây xanh, Ban Bí thư Trung ương Đoàn đã ban hành chương trình gì?

A . Chương trình “Vì một Việt Nam xanh – sạch – đẹp”

B. Chương trình “Vì một Việt Nam xanh”

C. Chương trình “Trồng cây Vì một Việt Nam xanh”

D. Chương trình “Vì một Việt Nam xanh hơn

CÂU SỐ 19

Đâu là mô hình liên kết phát triển kinh tế cần thành lập, duy trì và nhân rộng được quy định trong Chương trình hành động số 26-Ctr/TWĐTN-VP

A. Hợp tác xã

B. Tất cả các phương án trên

C. Câu lạc bộ thanh niên làm kinh tế

D. Tổ hợp tác

CÂU Số 20

Tên giải thưởng tuyên dương các gương thanh niên nông thôn làm kinh tế giỏi của Trung ương Đoàn?

A. Lương Định Của

B. Sao đỏ

C. Người thợ trẻ giỏi

D. Sao vàng Đất Việt

Đáp án tìm hiểu nghị quyết Đại hội 13 của Đảng trong thanh niên tuần 2

CÂU SỐ 1

Đại hội XIII xác định vị trí của phát triển kinh tế – xã hội trong mô hình tổng quát phát triển đất nước là:

  1. Phát triển kinh tế – xã hội là trọng yếu, thường xuyên
  2. Phát triển kinh tế – xã hội là trung tâm
  3. Phát triển kinh tế là trung tâm
  4. Phát triển kinh tế – xã hội là nền tảng

CÂU SỐ 2

Đại hội đại biểu toàn quốc của Đảng lần thứ mấy có chủ trương cho phép đảng viên làm kinh tế tư nhân?

  1. Đại hội X
  2. Đại hội XII
  3. Đại hội XI
  4. Đại Hội XIII

CÂU SỐ 3

Định hướng phát triển đất nước giai đoạn 2021 – 2030 gồm bao nhiêu vấn đề được đặt ra?

  1. 12
  2. 13
  3. 14
  4. 11

CÂU SỐ 4

Năng lực số bao gồm những năng lực gì?

A. Là tổng hợp của năng lực máy sử dụng máy tính, năng lực công nghệ thông tin và năng lực vận hành thông tin

B. Là tổng hợp của năng lực máy sử dụng máy tính, năng lực công nghệ thông tin, năng lực ứng dụng thông tin, năng lực vận hành và năng lực truyền thông

C. Là tổng hợp của năng lực máy sử dụng máy tính, năng lực công nghệ thông tin, năng lực thông tin, năng lực thiết kế và năng lực truyền thông

D. Là tổng hợp của năng lực máy sử dụng máy tính, năng lực công nghệ thông tin, năng lực thông tin và năng lực truyền thông

CÂU SỐ 5

Trong các đáp án sau đây, đáp án nào KHÔNG PHẢI là một trong những mục tiêu phát triển tổng quát của Đảng trong nhiệm kỳ 2021 – 2025 và những năm tiếp theo?

A. Đẩy mạnh toàn diện, đồng bộ công cuộc đổi mới, công nghiệp hóa, hiện đại hóa

B. Đến giữa thế kỷ XXI, nước ta trở thành một nước phát triển, theo định hướng xã hội chủ nghĩa

C. Xây dựng Đảng và hệ thống chính trị trong sạch, vững mạnh toàn diện

D. Chủ động ngăn ngừa các nguy cơ chiến tranh, xung đột từ sớm, từ xa

CÂU Số 6

Mặt trận Tổ quốc Việt Nam tổ chức và hoạt động theo nguyên tắc nào?

A. Tập trung dân chủ

B. Hiệp thương dân chủ

C. Tự nguyện và tập trung dân chủ

D. Tự nguyện, hiệp thương dân chủ, phối hợp và thống nhất hành động

CÂU SỐ 7

Chiến lược phát triển kinh tế – xã hội 2021 – 2030 xác định chỉ tiêu cơ sở sản xuất kinh doanh đạt quy chuẩn về môi trường đến năm 2030 là:

A. 0.95

B. 0.97

C. 0.99

D. 1

CÂU SỐ 8

Hệ thống tổ chức của Mặt trận Tổ quốc Việt Nam được tổ chức theo mấy cấp?

  1. 6 cấp
  2. 4 cấp
  3. 3 сấр
  4. 5 cấp

CÂU SỐ 9

Nguồn kinh tế nào giữ vai trò chủ đạo trong nền kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa Việt Nam?

A. Cả ba nguồn kinh tế như nhau

B. Kinh tế tư nhân

C. Kinh tế Nhà nước

D. Kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài

CÂU SỐ 10

Chiến lược phát triển kinh tế – xã hội 10 năm 2021-2030 có bao nhiêu quan điểm phát triển?

A. 3

B. 4

C. 6

D. 5

CÂU SỐ 11

Chiến lược phát triển kinh tế – xã hội 2021 – 2030 xác định chỉ tiêu tốc độ tăng năng suất lao động bình quân đạt bao nhiêu %/năm?

  1. Trên 6,5%
  2. Trên 7,5%
  3. Trên 6%
  4. Trên 7%

CÂU SỐ 12

Nghị quyết Đại hội XIII xác định mục tiêu phát triển đến năm 2025 của nước ta là:

A. Là nước đang phát triển, có công nghiệp theo hướng hiện đại, thu nhập cao.

B. Là nước đang phát triển, có công nghiệp theo hướng hiện đại, vượt qua mức thu nhập khá.

C. Là nước đang phát triển, có công nghiệp theo hướng hiện đại, vượt qua mức thu nhập trung bình thấp.

D. Là nước đang phát triển, có công nghiệp theo hướng hiện đại, vượt qua mức thu nhập trung bình cao.

CÂU Số 13

Nghị quyết Đại hội XIII xác định chỉ tiêu đến năm 2025, tỉ lệ giường bệnh trên 1 vạn dân là:

A. 20 giường bệnh

B. 25 giường bệnh

C. 30 giường bệnh

D. 35 giường bệnh

CÂU SỐ 14

Đến hết năm 2020, nước ta có bao nhiêu Huyện đạt chuẩn nông thôn mới?

  1. 190 huyện
  2. 180 huyện
  3. 185 huyện
  4. 173 huyện

CÂU Số 15

Đại hội XIII của Đảng xác định vị trí của phát triển văn hóa trong sự phát triển nhanh và bền vững đất nước là

  1. Phát triển văn hóa là trọng yếu, thường xuyên
  2. Phát triển văn hóa là nền tảng tinh thần xã hội
  3. Phát triển văn hóa – xã hội là nền tảng tinh thần xã hội
  4. Phát triển văn hóa là nền tảng tinh thần

CÂU SỐ 16

Nghị quyết Đại hội XIII xác định chỉ tiêu đến năm 2025, tỉ lệ bác sĩ trên 1 vạn dân là:

  1. 15 bác sĩ
  2. 20 bác sĩ
  3. 25 bác sĩ
  4. 10 bác sĩ

CÂU Số 17

Tính từ đầu nhiệm kỳ Đại hội XII đến 30/9/2020, Đảng đã kết nạp được bao nhiêu đảng viên mới?

A. 800.000 đảng viên

B. Trên 800.000 đảng viên

C. Dưới 800.000 đảng viên

D. Khoảng 700.000 đảng viên

CÂU SỐ 18

Chỉ tiêu trọng tâm công tác Đoàn và phong trào thanh thiếu nhi nhiệm kỳ 2017 – 2022 về hỗ trợ Thanh thiếu niên yếu thế là gì?

A. 50% Đoàn xã, phường, thị trấn xây dựng được ít nhất 01 mô hình, giải pháp tư vấn giúp đỡ, hỗ trợ thanh thiếu niên yếu thế

B. 100% Đoàn xã, phường, thị trấn xây dựng được ít nhất 01 mô hình, giải pháp tư vấn giúp đỡ, hỗ trợ thanh thiếu niên yếu thế

C. 80% Đoàn xã, phường, thị trấn xây dựng được ít nhất 01 mô hình, giải pháp tư vấn giúp đỡ, hỗ trợ thanh thiếu niên yếu thế

D. 100% Đoàn xã, phường, thị trấn xây dựng được ít nhất 02 mô hình, giải pháp tư vấn giúp đỡ, hỗ trợ thanh thiếu niên yếu thế

CÂU Số 19

Chương trình 7 trong Chương trình hành động của Đoàn TNCS Hồ Chí Minh thực hiện Nghị quyết Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ XIII của Đảng có bao nhiêu nội dung và giải pháp?

A. 7

B. 8

C. 5

D. 6

CÂU SỐ 20

Chương trình hành động của Đoàn TNCS Hồ Chí Minh thực hiện Nghị quyết Đại hội XIII của Đảng xác định. chỉ tiêu trong 5 năm tới kết nạp mới bao nhiêu đoàn viên?

A. 04 triệu

B. 03 triệu

C. 05 triệu

D. 06 triệu

Đáp án tìm hiểu nghị quyết Đại hội 13 của Đảng trong thanh niên tuần 1 – bộ câu hỏi số 2

Câu số 1

Theo Điều lệ Đảng hiện hành thì đối tượng chịu sự kiểm tra, giám sát của Đảng là?

A. Đảng viên

B. Tổ chức đảng

C. Chi bộ cơ sở, đảng bộ cơ sở

D Tổ chức đảng và đảng viên

Câu số 2

Chiến lược phát triển kinh tế – xã hội 10 năm 2021-2030 đặt ra chỉ tiêu về nợ công là:

Xem thêm  7 mẫu phân tích bài thơ Viếng lăng Bác siêu hay Cảm nhận về bài thơ Viếng lăng Bác

A Không quá 75% GDP

B Không quá 65% GDP

C Không quá 60% GDP

D Không quá 70% GDP

Câu số 3

Mục tiêu tổng quát về xây dựng nhiệm kỳ Đảng Đại hội XIII xác định:

A Xây dựng Đảng và hệ thống chính trị trong sạch, vững mạnh toàn diện

B Xây dựng Đảng trong sạch, vững mạnh toàn diện

C Xây dựng Đảng và Mặt trận Tổ quốc trong sạch, vững mạnh toàn diện

D Xây dựng Đảng và Nhà nước trong sạch, vững mạnh toàn diện

Câu số 4

Đại hội XIII nhận định chung về tình hình đất nước sau 35 năm đổi mới:

A Đất nước ta chưa bao giờ có cơ đồ, tiềm lực và uy tín quốc tế như ngày nay

B Đất nước ta chưa bao giờ có cơ đồ, tiềm lực, vị thế và uy tín quốc tế như ngày nay

C Đất nước ta chưa bao giờ có cơ đồ, vị thế và uy tín quốc tế như ngày nay

D Đất nước ta chưa bao giờ có cơ đồ, vị thế, tiềm lực và uy tín quốc tế như ngày nay

Câu số 5

Chỉ tiêu về tỉ trọng công nghiệp chế biến, chế tạo trong GDP giai đoạn 2021-2025 được xác định trong Nghị quyết Đại hội XIII đạt:

A Trên 15%

B Trên 25%

C Trên 30%

D Trên 20%

Câu số 6

Các đột phá chiến lược trong nhiệm kỳ Đại hội XIII được xác định gồm:

A 6

B 3

C 4

D 5

Câu số 7

Tuổi thọ trung bình người dân đến năm 2020 theo Báo cáo chính trị là:

A 73,3 tuổi

B 74 tuổi

C 73,7 tuổi

D 74,5 tuổi

Câu số 8

Chỉ tiêu về kinh tế số giai đoạn 2021-2025 được xác định trong Nghị quyết Đại hội XIII đạt:

A Khoảng 12% GDP

B Khoảng 20% GDP

C Khoảng 15% GDP

D Khoảng 10% GDP.

Câu số 9

Những nhiệm vụ trọng tâm trong nhiệm kỳ Đại hội XIII được xác định gồm:

A 5

B 3

C 4

D 6

Câu số 10

Chiến lược phát triển kinh tế – xã hội 10 năm 2021-2030 đặt ra chỉ tiêu GDP bình quân đầu người theo giá hiện hành đến năm 2030 đạt:

A Khoảng 6.500 USD/ người

B Khoảng 5.500 USD/ người

C Khoảng 4.500 USD/ người

D Khoảng 7.500 USD/ người

Câu số 11

Chỉ tiêu đến năm 2025, tỉ lệ xã đạt chuẩn nông thôn mới được xác định trong Nghị quyết Đại hội XIII là:

A Tối thiểu 80%, trong đó ít nhất 10% đạt chuẩn nông thôn mới kiểu mẫu

B Tối thiểu 70%, trong đó ít nhất 10% đạt chuẩn nông thôn mới kiểu mẫu

C Tối thiểu 95%, trong đó ít nhất 10% đạt chuẩn nông thôn mới kiểu mẫu

D Tối thiểu 90%, trong đó ít nhất 10% đạt chuẩn nông thôn mới kiểu mẫu

Câu số 12

Mục tiêu phấn đấu đến năm 2045 của đất nước ta được Đại hội XIII xác định là:

A Trở thành nước đang phát triển, có công nghiệp hiện đại, thu nhập trung bình cao

B Trở thành nước phát triển, có công nghiệp hiện đại, thu nhập cao

C Trở thành nước phát triển, thu nhập cao

D Trở thành nước phát triển, có công nghiệp hiện đại, thu nhập cao

Câu số 13

Chỉ tiêu đến năm 2025, tỉ lệ cơ sở gây ô nhiễm môi trường nghiêm trọng được xử lý được xác định trong Nghị quyết Đại hội XIII đạt:

A. 1

B. 0.9

C. 0.8

D. 0.85

Câu số 14

Đại hội XIII xác định động lực và nguồn lực phát triển quan trọng của đất nước thời gian tới là:

A Kết hợp sức mạnh dân tộc với sức mạnh thời đại

В Tất cả các ý trên

C Phát huy sức mạnh tổng hợp của cả hệ thống chính trị và nền văn hoá, con người Việt Nam

D Khơi dậy mạnh mẽ tinh thần yêu nước, ý chí tự cường dân tộc, sức mạnh đại đoàn kết toàn dân tộc và khát vọng phát triển đất nước phồn vinh, hạnh phúc

Câu số 15

Chỉ tiêu đến năm 2025, tỉ lệ lao động qua đào tạo được xác định trong Nghị quyết Đại hội XIII là:

A. 0.55

B. 0.65

C. 0.7

D. 0.6

Câu số 16

Báo cáo đánh giá tổng quát kết quả thực hiện nhiệm vụ phát triển kinh tế – xã hội 5 năm 2016-2020 là:

A. Đạt được nhiều thành tựu rất quan trọng

B. Đạt được nhiều thành tựu rất quan trọng, khá toàn diện, tạo nhiều dấu ấn nổi bật.

C. Đạt được nhiều thành tựu rất quan trọng và có ý nghĩa lịch sử

D. Đạt được nhiều thành tựu quan trọng, toàn diện

Câu số 17

Chỉ tiêu đến năm 2025, tỉ lệ tham gia bảo hiểm y tế được xác định trong Nghị quyết Đại hội XIII đạt:

A 90% dân số

B 100% dân số

C 80% dân số

D 95% dân số

Câu số 18

Nội dung nào được xác định trong Chương trình hành động của Đoàn TNCS Hồ Chí Minh thực hiện Nghị quyết Đại hội Đại biểu toàn quốc lần thứ XIII của Đảng?

A Đoàn cấp tỉnh tổ chức Liên hoan “Tuổi trẻ sáng tạo” cấp tỉnh hằng năm

B. Định kỳ 2 năm/lần tổ chức Liên hoan “Tuổi trẻ sáng tạo” toàn quốc

C Hằng năm tổ chức Liên hoan “Tuổi trẻ sáng tạo” toàn quốc; Đoàn cấp tỉnh tổ chức Liên hoan “Tuổi trẻ sáng tạo” cấp tỉnh.

D Hằng năm tổ chức Liên hoan “Tuổi trẻ sáng tạo” toàn quốc

Câu số 19

Nội dung nào được xác định trong Chương trình hành động của Đoàn TNCS Hồ Chí Minh thực hiện Nghị quyết Đại hội Đại biểu toàn quốc lần thứ XIII của Đảng:

A Hằng năm, đoàn viên thanh niên đề xuất 01 triệu ý tưởng, sáng kiến

B Hằng năm, hỗ trợ triển khai, hiện thực hóa 50.000 ý tưởng, sáng kiến của đoàn viên, thanh niên

C Giai đoạn 2011 – 2025, đoàn viên thanh niên đề xuất 05 triệu ý tưởng, sáng kiến

D Hằng năm, đoàn viên thanh niên đề xuất 01 triệu ý tưởng, sáng kiến; tổ chức Đoàn hỗ trợ triển khai, hiện thực hóa 50.000 ý tưởng, sáng kiến

Câu số 20

Có bao nhiêu Chương trình trong Chương trình hành động thực hiện Nghị quyết Đại hội XII của Đảng

A 8

B 7

C 9

D 6

Đáp án tìm hiểu nghị quyết Đại hội 13 của Đảng trong thanh niên – bộ câu hỏi số 1

CÂU SỐ 1. Chỉ tiêu đến năm 2025, tỉ lệ tham gia bảo hiểm y tế được xác định trong Nghị quyết Đại hội XIII đạt:

A. 95% dân số

B. 90% dân số

C. 80% dân số

D. 100% dân số

CÂU SỐ 2. Mục tiêu phấn đấu đến năm 2045 của đất nước ta được Đại hội XIII xác định là:

A. Trở thành nước đang phát triển, có công nghiệp hiện đại, thu nhập trung bình cao

B. Trở thành nước phát triển, có công nghiệp hiện đại, thu nhập cao

C. Trở thành nước phát triển, thu nhập cao

D. Trở thành nước phát triển, có công nghiệp hiện đại, thu nhập cao

CÂU SỐ 3. Đại hội XIII đánh giá chung về thành tựu 35 năm đổi mới đất nước (1986-2020):

A. Đạt được nhiều thành tựu rất quan trọng và có ý nghĩa lịch sử

B. Đạt được nhiều thành tựu toàn diện và có ý nghĩa lịch sử

C. Đạt được những thành tựu to lớn và có ý nghĩa lịch sử

D. Đạt được nhiều thành tựu rất quan trọng và toàn diện

CÂU SỐ 4. Các đột phá chiến lược trong nhiệm kỳ Đại hội XIII được xác định gồm:

A. 6

B. 5

C. 4

D. 3

CÂU SỐ 5. Chiến lược phát triển kinh tế – xã hội 10 năm 2021-2030 đặt ra chỉ tiêu về tỉ trọng lao động nông nghiệp trong tổng lao động xã hội là:

A.. Giảm xuống dưới 15%

B. Giảm xuống dưới 20%

C. Giảm xuống dưới 25%

D. Giảm xuống dưới 10%

CÂU Số 6. Mục tiêu tổng quát về xây dựng nhiệm kỳ Đảng Đại hội XIII xác định:

A.  Xây dựng Đảng và Nhà nước trong sạch, vững mạnh toàn diện

B. Xây dựng Đảng và hệ thống chính trị trong sạch, vững mạnh toàn diện

C. Xây dựng Đảng và Mặt trận Tổ quốc trong sạch, vững mạnh toàn diện

D. Xây dựng Đảng trong sạch, vững mạnh toàn diện

CÂU SỐ 7. Tuổi thọ trung bình người dân đến năm 2020 theo Báo cáo chính trị là:

A. 73,3 tuổi

B. 74 tuổi

C. 74,5 tuổi

D. 73,7 tuổi

CÂU SỐ 8. Về công tác xây dựng Đảng nhiệm kỳ 2021 – 2026, NGhị quyết Đại hội XIII của Đảng xác định có bao nhiêu nhiệm vụ trọng tâm và giải pháp đột phá ?

A. 3 nhiệm vụ trọng tâm và 3 giải pháp đột phá

B. 3 nhiệm vụ trọng tâm và 4 giải pháp đột phá

C. 4 nhiệm vụ trọng tâm và 4 giải pháp đột phá

D. 4 nhiệm vụ trọng tâm và 3 giải pháp đột phá

CÂU SỐ 9. Điều lệ Đảng hiện hành quy định hình thức kỷ luật đối với tổ chức đảng là?

A. Khiển trách, cảnh cáo, xóa tên

B. Khiển trách, cảnh cáo, giải tán

C. Khiển trách, cảnh cáo, khai trừ

D. Khiển trách, cảnh cáo, giải thể

CÂU SỐ 10. Chiến lược phát triển kinh tế – xã hội 10 năm 2021-2030 đặt ra chỉ tiêu tốc độ tăng trưởng tổng sản phẩm trong nước (GDP) bình quân đạt:

A. Khoảng 8%/năm

B. Khoảng 9%/năm

C. Khoảng 10%/năm

D. Khoảng 7%/năm

CÂU SỐ 11. Chỉ tiêu đến năm 2025, tỉ lệ khu công nghiệp, khu chế xuất đang hoạt động có hệ thống xử lý nước thải tập trung đạt tiêu chuẩn môi trường được xác định trong Nghị quyết Đại hội XIII là:

A. 0.85

B. 0.92

C. 0.8

D. 0.9

CÂU SỐ 12. Mục tiêu phấn đấu đến năm 2030 của đất nước ta được Đại hội XIII xác định là:

A. Là nước phát triển, có công nghiệp hiện đại, thu nhập cao

B. Là nước đang phát triển, có công nghiệp theo hướng hiện đại, vượt qua mức thu nhập trung bình thấp

C. Là nước phát triển, có công nghiệp hiện đại, thu nhập cao

D. Là nước đang phát triển, có công nghiệp hiện đại, thu nhập trung bình cao

CÂU SỐ 13. Chỉ tiêu đến năm 2025, tỉ trọng lao động nông nghiệp trong tổng lao động xã hội được xác định trong Nghị quyết Đại hội XIII là:

A. Khoảng 30%

B. Khoảng 25%

C. Khoảng 40%

D. Khoảng 35%

CÂU SỐ 14. GDP bình quân đầu người năm 2020 theo Báo cáo chính trị là:

A. 2.800 USD

B. 3.500 USD

C. 2.779 USD

D. 3.000 USD

CÂU Số 15. Chiến lược phát triển kinh tế – xã hội 10 năm 2021-2030 đặt ra chỉ tiêu về nợ công là:

A. Không quá 65% GDP

B. Không quá 60% GDP

C. Không quá 75% GDP

D. Không quá 70% GDP

CÂU SỐ 16. Đại hội XIII xác định động lực và nguồn lực phát triển quan trọng của đất nước thời gian tới là:

A. Kết hợp sức mạnh dân tộc với sức mạnh thời đại

B. Tất cả các ý trên

C. Phát huy sức mạnh tổng hợp của cả hệ thống chính trị và nền văn hoá, con người Việt Nam

D. Khơi dậy mạnh mẽ tinh thần yêu nước, ý chí tự cường dân tộc, sức mạnh đại đoàn kết toàn dân tộc và khát vọng phát triển đất nước phồn vinh, hạnh phúc

CÂU SỐ 17. Chỉ tiêu về GDP bình quân đầu người giai đoạn 2021-2025 được xác định trong Nghị quyết Đại hội XIII là:

A. Khoảng 5.700 – 6.000 USD

B. Khoảng 3.700 – 4.000 USD

C. Khoảng 6.700 – 7.000 USD

D. Khoảng 4.700 – 5.000 USD

CÂU SỐ 18. Đâu không phải là nội dung 1 chương trình trong chương trình hành động thực hiện Nghị quyết Đại hội XIII của Đảng?

A. Phát huy vai trò của thanh niên trong tham gia phát triển kinh tế; nâng cao chất lượng nguồn nhân lực trẻ; phát hiện, bồi dưỡng, phát huy tài năng trẻ; thúc đẩy học tập và sử dụng ngoại ngữ, công nghệ thông tin; tiên phong trong thực hiện chủ trương đẩy mạnh chuyển đổi số quốc gia; phát triển kinh tế số.

B. Tăng cường giáo dục lý tưởng cách mạng, đạo đức, lối sống văn hoá, lòng yêu nước, tự hào dân tộc, khát vọng phát triển đất nước phồn vinh, hạnh phúc.

C. Tham gia phát triển xã hội bền vững, bảo vệ môi trường, chủ động thích ứng với biến đổi khí hậu, phòng, chống và giảm nhẹ thiên tai, dịch bệnh.

D. Chăm lo, giáo dục, bồi dưỡng và bảo vệ thanh niên.

CÂU SỐ 19. Nội dung nào được xác định trong Chương trình hành động của Đoàn TNCS Hồ Chí Minh thực hiện Nghị quyết Đại hội Đại biểu toàn quốc lần thứ XIII của Đảng?

A. Hằng năm tổ chức Liên hoan “Tuổi trẻ sáng tạo” toàn quốc

B. Định kỳ 2 năm/lần tổ chức Liên hoan “Tuổi trẻ sáng tạo” toàn quốc

C. Đoàn cấp tỉnh tổ chức Liên hoan “Tuổi trẻ sáng tạo” cấp tỉnh hằng năm

D. Hằng năm tổ chức Liên hoan “Tuổi trẻ sáng tạo” toàn quốc; Đoàn cấp tỉnh tổ chức Liên hoan “Tuổi trẻ sáng tạo” cấp tỉnh.

CÂU Số 20. Yêu cầu của chương trình hành động của Đoàn Thanh Niên Cộng sản Hồ Chí Minh thực hiện Nghị quyết Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ XIII của Đảng là gì?

A. Các chương trình, hoạt động triển khai bảo đảm tính thiết thực, hiệu quả, sáng tạo, phù hợp với nhu cầu, nguyện vọng của thanh niên và điều kiện thực tiễn của từng địa phương, đơn vị.

B. Chương trình hành động không cần phải được thực hiện sâu rộng trong các cấp bộ Đoàn, phạm vi nhỏ hẹp đến thanh thiếu nhi

C. Các chương trình, hoạt động triển khai bảo đảm tính trung thực, phù hợp với nhu cầu, nguyện vọng của thanh niên và điều kiện thực tiễn của từng địa phương, đơn vị.

D. Chương trình hành động không cần phải được thực hiện sâu rộng trong các cấp bộ Đoàn, có sự lan tỏa mạnh mẽ đến đông đảo thanh thiếu nhi

Mời các bạn tham khảo thêm các thông tin hữu ích khác trên chuyên mục Tài liệu của Allavida.org.

Chuyên mục: Wiki

Thuộc AllAvida.Org

Trả lời