Bài tập cuối khóa module 4 Toán THCS Đáp án mô đun 4 Toán Trung học cơ sở

Tải về

Bài tập cuối khóa module 4 Toán THCS là mẫu thầy cô phải xây dựng và nộp lên hệ thống phục vụ quá trình tập huấn module 4. Sau đây là nội dung chi tiết mời các bạn cùng tham khảo và tải về.

Nội dung module 4 đó là: “Xây dựng kế hoạch dạy học và giáo dục theo hướng phát triển phẩm chất, năng lực học sinh tiểu học/THCS/THPT”

Bài tập cuối khóa module 4 Toán Trung học cơ sở được Allavida.org sưu tầm được và chia sẻ miễn phí tới các thầy cô nhằm hoàn thiện chương trình tập huấn đạt hiệu quả cao nhất, tiết kiệm nhiều thời gian và công sức.

Nguồn sưu tầm: Youtube PCT CHANNEL

Hướng dẫn hoàn thành Module 4 Toán THCS

Phụ lục I

KHUNG KẾ HOẠCH DẠY HỌC MÔN HỌC CỦA TỔ CHUYÊN MÔN

(Kèm theo Công văn số 5512/BGDĐT-GDTrH ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Bộ GDĐT)

TRƯỜNG THCS……………..

TỔ TOÁN – LÝ

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

KẾ HOẠCH DẠY HỌC CỦA TỔ CHUYÊN MÔN

MÔN HỌC: TOÁN HỌC, KHỐI LỚP 6

(Năm học 2021 – 2022)

I. Đặc điểm tình hình

1. Số lớp: 04; Số học sinh: 165 ; Số học sinh học chuyên đề lựa chọn (nếu có):

2. Tình hình đội ngũ: Số giáo viên: 03; Trình độ đào tạo: Cao đẳng: 00 Đại học: 03; Trên đại học: 00

Mức đạt chuẩn nghề nghiệp giáo viên [1]: Tốt: 03; Khá:…………….; Đạt:……………; Chưa đạt:……..

3. Thiết bị dạy học:

STT

Thiết bị dạy học

Số lượng

Các bài thí nghiệm/thực hành

Ghi chú

1

Eke

4

Tất cả các bài hình học có trong chương trình

2

Thước cuộn

4

Tất cả các bài hình học có trong chương trình

3

Thước thẳng

4

Tất cả các bài hình học có trong chương trình

4

Compa

4

Tất cả các bài hình học có trong chương trình

5

Thước đo góc

4

Tất cả các bài hình học có trong chương trình

6

Giác kế

02

Tất cả các bài hình học có trong chương trình

7

Bộ thiết bị dạy hình học trực quan

04

Tạo thành các hình tam giác đều, lục giác đều, hình thang cân, hình chữ nhật, hình vuông, hình thoi

4. Phòng học bộ môn/phòng thí nghiệm/phòng đa năng/sân chơi, bãi tập (Trình bày cụ thể các phòng thí nghiệm/phòng bộ môn/phòng đa năng/sân chơi/bãi tập có thể sử dụng để tổ chức dạy học môn học/hoạt động giáo dục)

STT

Tên phòng

Số lượng

Phạm vi và nội dung sử dụng

Ghi chú

1

Phòng thực hành môn Vật lý

1

Thực hành, thí nghiệm môn học Vật lý

2

Bãi tập thể dục

3

Phục vụ các tiết hoạt động trải nghiệm ngoài trời

2. Kế hoạch dạy học [2]

Phân phối chương trình

STT

Bài học

(1)

Số tiết

(2)

Yêu cầu cần đạt

(3)

Chương I. Số tự nhiên (27 tiết)

1

§1. Tập hợp. Phần tử của tập hợp

02

– Sử dụng được thuật ngữ tập hợp, phần tử thuộc (không thuộc) một tập hợp; sử dụng được cách cho tập hợp

2

§2. Tập hợp các số tự nhiên. Ghi số tự nhiên

01

– Nhận biết được tập hợp các số tự nhiên

– Biểu diễn được số tự nhiên trong hệ thập phân.

– Biểu diễn được các số tự nhiên từ 1 đến 30 bằng cách sử dụng các chữ số La Mã

– Nhận biết được (quan hệ) thứ tự trong tập hợp các số tự nhiên; so sánhđược hai số tự nhiên cho trước

3

§3. Các phép tính trong tập hợp số tự nhiên

01

– Thực hiện được các phép tính: cộng, trừ, nhân, chia trong tập hợp số tự nhiên.

– Vận dụng được các tính chất giao hoán, kết hợp, phân phối của phép nhân đối với phép cộng trong tính toán

4

§4. Lũy thừa với số mũ tự nhiên

01

– Thực hiện được phép tính luỹ thừa với số mũ tự nhiên; thực hiện được các phép nhân và phép chia hai luỹ thừa cùng cơ số với số mũ tự nhiên.

5

§5. Thứ tự thực hiện các phép tính

02

– Nhận biết được thứ tự thực hiện các phép tính.

– Vận dụng được các tính chất của phép tính (kể cả phép tính luỹ thừa với số mũ tự nhiên) để tính nhẩm, tính nhanh một cách hợp lí.

– Giải quyết được những vấn đề thực tiễn gắn với thực hiện các phép tính (ví dụ: tính tiền mua sắm, tính lượng hàng mua được từ số tiền đã có,…).

6

§6. Chia hết và chia có dư. Tính chất chia hết của một tổng

02

– Nhận biết được quan hệ chia hết

– Nhận biết được phép chia có dư, định lí về phép chia có dư

– Tính chất chia hết của một tổng

7

§7. Dấu hiệu chia hết cho 2, cho 5

01

– Vận dụng được dấu hiệu chia hết cho 2, 5 để xác định một số đã cho có chia hết cho 2, 5 hay không.

8

§8. Dấu hiệu chia hết cho 3, cho 9

01

– Vận dụng được dấu hiệu chia hết cho 3, 9 để xác định một số đã cho có chia hết cho 3, 9 hay không.

9

§9. Ước và bội

02

Nhận biết được ước, bội của một số tự nhiên.

– Sử dụng được kí hiệu tập hợp các ước, tập hợp các bội của một số tự nhiên.

10

§10. Số nguyên tố. Hợp số. Phân tích một số ra thừa số nguyên tố

02

Nhận biết được các khái niệm về số nguyên tố, hợp số và cách phân tích một số tự nhiên lớn hơn 1 ra thừa số nguyên tố.

11

§11. Hoạt động thực hành và trải nghiệm

01

Nhận biết được cách lập bảng các số nguyên tố không vượt quá 100.

12

§12. Ước chung. Ước chung lớn nhất

02

Nhận biết được các khái niệm về ước chung, ước chung lớn nhất, phân số tối giản và hai số nguyên tố cùng nhau

13

§13. Bội chung. Bội chung nhỏ nhất

02

Nhận biết được các khái niệm về bội chung, bội chung nhỏ nhất, ứng dụng của bội chung nhỏ nhất để quy đồng mẫu các phân số.

14

§14. Hoạt động thực hành và trải nghiệm

01

Biết chia hình chữ nhật thành các ô vuông đều nhau (kích thước được cho bởi bài toán ƯC, ƯCLN)

– Tìm hiểu về dân số và diện tích của các quốc gia, biết cách tính mật độ dân số và nhận biết xem quốc gia nào có mật độ dân số lớn nhât, nhỏ nhất

15

Bài tập cuối chương 1

02

– Nắm được các kiến thức kiến thức chương I

16

Ôn tập Kiểm tra giữa kì I

02

– Nắm được các kiến thức từ tuần 6 đến tuần 8

17

Kiểm tra giữa kì I

02

– Kiểm tra các kiến thức từ tuần 6 đến tuần 8

Chương II. Số nguyên (16 tiết)

18

§1. Số nguyên âm và tập hợp các nguyên

03

– Nhận biết được và đọc đúng số nguyên âm trong các ví dụ thực tiễn

– Mô tả được tập hợp số nguyên và biết cách biểu diễn số nguyên không quá lớn trên trục số

– Nhận biết được và tìm được số đối của một số nguyên

19

§2. Thứ tự trong tập hợp số nguyên

02

– So sánh được hai số nguyên

– Vận dụng được việc sắp xếp thứ tự các số nguyên trong các môn học hoặc trong một số tình huống thực tiễn

20

§3. Phép cộng và phép trừ hai số nguyên

04

– Thực hiện được các phép cộng các số nguyên.

– Vận dụng được các tính chất của phép cộng các số nguyên trong tính toán.

– Thực hiện được các phép trừ các số nguyên.

– Vận dụng được quy tắc dấu ngoặc trong thực hiện các phép tính với các số nguyên

– Giải quyết được một số bài toán liên quan đến cộng và trừ số nguyên có nội dung thực tiễn

21

§4. Phép nhân và phép chia hết hai số nguyên

04

– Sử dụng đúng quy tắc về dấu trong thực hiện phép nhân, chia trong tập hợp các số nguyên.

– Vận dụng được các tính chất của phép nhân của số nguyên trong tính toán (tính viết và tính nhẩm, tính nhanh một cách hợp lí)

– Giải được một số bài toán có nội dung thực tiễn sử dụng các phép tính nhân, chia số nguyên.

– Nhận biết được quan hệ chia hết trong tập hợp số nguyên

– Biết tìm bội và ước của một số nguyên

– Vận dụng được tính chất chia hết của một số nguyên vào các tình huống thực tiễn

22

§5. Hoạt động thực hành và trải nghiệm

01

Làm quen với các mô hình biểu diễn số nguyên âm và số nguyên dương

– Thực hành các phép toán cộng, trừ số nguyên trên mô hình thông qua các hoạt động trò chơi

23

Bài tập cuối chương 2

02

– Biểu diễn tập hợp số nguyên, so sánh số nguyên

– Thực hiện phép toán cộng, trừ, nhân, chia số nguyên

– Các tính chất của phép cộng và phép nhân số nguyên

– Khái niệm và cách tìm ước, bội của một số nguyên

Chương III. Các hình phẳng trong thực tiễn (12 tiết)

24

§1. Hình vuông – Tam giác đều – Lục giác đều

03

Nhận được tam giác đều, hình vuông, lục giác đều.

– Mô tả một số yếu tố cơ bản (cạnh, góc, đường chéo) của tam giác đều (ba cạnh bằng nhau, ba góc bằng nhau) ; hình vuông (bốn cạnh bằng nhau, mỗi góc là góc vuông, hai đường chéo bằng nhau) ; lục giác đều (sáu cạnh bằng nhau, sáu góc bằng nhau, ba đường chéo chính bằng nhau)

25

§2. Hình chữ nhật – Hình thoi – Hình bình hành – Hình thang cân

04

Nhận dạng các hình trong bài

– Mô tả một số yếu tố cơ bản (cạnh, góc, đường chéo) của hình chữ nhật, hình thoi, hình bình hành, hình thang cân

26

§3. Chu vi và diện tích của một số hình trong thực tiễn

02

– Hiểu và ghi nhớ được công thức tính chu vi, diện tích của một số hình đã học

27

§4. Hoạt động thực hành và trải nghiệm

01

– Làm quen với việc ước lượng được kích thước của một số hình thường gặp

– Biết cách đo kích thước và áp dụng công thức tính được chu vi, diện tích của một số hình vào thực tiễn

28

Bài tập cuối chương 3

02

Tổng hợp, kết nối các kiến thức của nhiều bài học nhằm giúp HS ôn tập toàn bộ kiến thức của chương

– Giúp HS củng cố, khắc sâu những kiến thức đã học

Chương IV. Một số yếu tố thống kê (17 tiết)

29

§1. Thu thập và phân loại dữ liệu

02

– Biết cách phân loại dữ liệu theo các tiêu chí cho trước

– Nhận biết được tính hợp lí của dữ liệu theo các tiêu chí đơn giản

– Biết kiểm tra tính hợp lí của dữ liệu theo các tiêu chí đã học

30

§2. Biểu diễn dữ liệu trên bảng

02

– Biết cách biểu diễn dữ liệu vào bảng dữ liệu ban đầu

– Nhận ra được vấn đề hoặc quy luật đơn giản dựa trên phân tích các số liệu thu được ở dạng bảng thống kê

– Đọc và mô tả dữ liệu ở dạng bảng

31

§3. Biểu đồ tranh

02

– Đọc và mô tả thành thạo các dữ liệu trên biểu đồ tranh

– Biểu diễn được dữ liệu bằng biểu đồ tranh

32

§4. Biểu đồ cột. Biểu đồ cột kép

02

– Đọc và mô tả thành thạo các dữ liệu trên biểu đồ cột và biểu đồ cột kép

– Hiểu được ý nghĩa và công dụng của biểu đồ cột và biểu đồ cột kép

– Vẽ được biểu đồ cột và biểu đồ cột kép

33

Hoạt động thực hành và trải nghiệm

01

– Vận dụng kiến thức thống kê vào việc thu thập và biểu diễn thông tin.

– Tìm hiểu về biến đổi thời tiết của địa phương trong tuần.

34

Bài tập cuối chương 4

02

– Củng cố kiến thức các bài học trong chương

35

Ôn tập kiểm tra cuối HK I

02

– Củng cố kiến thức các bài học trong HKI

36

Kiểm tra cuối HKI

02

– Kiểm tra kiến thức trong HKI

37

Trả bài kiểm tra cuối HKI

02

– Rút kinh nghiệm về phương pháp giải toán

Chương V. Phân số (18 tiết)

38

§1. Phân số với tử số và mẫu số là số nguyên

02

– Biết dùng phân số để biểu thị số phần như nhau trong tình huống thực tiễn đơn giản hay để biểu thị thương của phép chia số nguyên cho số nguyên

– Nhận biết và giải thích được hai phân số bằng nhau

– Biết biểu diễn (viết) số nguyên ở dạng phân số

39

§2. Tính chất cơ bản của phân số

02

– Biết hai tính chất cơ bản của phân số và dùng nó để tạo lập phân số bằng phân số đã cho

– Biết quy đồng mẫu số hai phân số

– Biết rụt gọn phân số

40

§3. So sánh phân số

02

– Biết so sánh hai phân số

– Biết sắp xếp một phân số theo thứ tự từ bé đến lớn hay ngược lại

41

§4. Phép cộng và phép trừ phân số

02

– Biết tìm số đối của phân số đã cho

– Thực hiện được cộng trừ các phân số

– Sử dụng được tính chất phép cộng phân số để tính hợp lí

42

§5. Phép nhân và phép chia phân số

02

– Thực hiện được nhân, chia phân số

– Biết được tính chất phép nhân phân số để tính hợp lí

– Vận dụng được phép nhân và phép chia hai phân số để giải quyết một số tình huống thực tiễn

43

§6. Giá trị phân số của một số

02

– Tính được giá trị phân số của một số

– Tìm được một số khi biết giá trị phân số của nó

– Thực hiện được các bước giải một số bài toán thực tiễn liên quan đến giá trị phân số của một số

44

§7. Hỗn số

02

– Biến đổi hỗn số ra phân số và ngược lại

– Thực hiện được các bước so sánh và tính toán với hỗn số

– Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn

45

Hoạt động thực hành và trải nghiệm

01

– Biết phân số có thể dùng trong một số cảnh, vật và hoạt động gần gũi với HS

– Biết sử dụng kiến thức và kĩ năng về phân số giải thích về phân số trong một số cảnh, vật, hoạt động gần gũi với HS

46

Bài tập cuối chương 5

01

– Ôn tập kiến thức chương 5

– Hoàn thành các bài tập cuối chương 5

47

Kiểm tra giữa kì II

02

– Kiểm tra các kiến thức đã học từ tuần 23 đến tuần 26

Chương VI. Số thập phân (10 tiết)

48

§1. Số thập phân

02

– Nhận biết được số thập phân âm

– Tìm được số đối của một số thập phân

– So sánh được hai số thập phân cho trước

49

§2. Các phép tính với số thập phân

01

– Thực hiện được các phép tính cộng, trừ, nhân, chia với số thập phân

– Vận dụng được các tính chất giao hoán, kết họp, phân phối của phép nhân đối với phép cộng, quy tắc dấu ngoặc với số thập phân trong tính toán

– Biết tính nhẫm, tính nhanh về số thập phân một cách hợp lí

50

§3. Làm tròn số thập phân và ước lượng kết quả

01

– Biết làm tròn số thập phân

– Biết ước lượng kết quả của các phép tính

– Vận dụng được các quy tắc làm tròn và ước lượng vào các tình huống thực tế đơn giản

51

§4. Tỉ số và tỉ số phần trăm

01

– Tính được tỉ số của hai đại lượng

– Tính được tỉ số phần trăm của hai đại lượng

– Vận dụng được tỉ số và tỉ số phần trăm vào các tình huống thực tế quen thuộc

52

§. Bài toán về tỉ số phần trăm

02

– Tính được giá trị phần trăm của một số cho trước

– Tính được một số biết giá trị phần trăm của số đó

– Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn gắn với các phép tính về số thập phân, tỉ số và tỉ số pần trăm (ví dụ: bài toán liên quan đến mua bán hằng ngày, lãi suất tín dụng, liên quan đến thành phần các chất trong hoá học,…)

53

§6. Hoạt động thực hành và trải nghiệm

01

– Tính tỉ số phần trăm và lãi suất ngân hàng

– Tỉ số phần trăm trong đời sống

54

Bài tập cuối chương 6

02

– Ôn tập kiến thức chương 6

– Hoàn thành bài tập cuối chương

Chương VII. Tính chất đối xứng của hình phẳng trong thế giới tự nhiên (8 tiết)

55

§1. Hình có trục đối xứng

02

– Nhận biết được hình phẳng có trục đối xứng

– Chỉ ra được trục đối xứng của một hình

– Nêu được một số hình trong đởi sống có trục đối xứng

56

§2. Hình có tâm đối xứng

02

– Nhận biết được hình phẳng có tâm đối xứng

– Xác định được tâm đối xứng (nếu có) của một số hình phẳng

– Nêu được một số hình trong đời sống có tâm đối xứng

57

§3. Vai trò của tính đối xứng trong thế giới tự nhiên

01

– Nhận dạng được những hình dạng đối xứng trong thế giới tự nhiên

– Hiểu được con người đã học tập tính đối xứng từ thế giới tự nhiên và áp dụng vào đời sống

58

§4. Hoạt động thực hành và trải nghiệm

01

– Ứng dụng tính đối xứng trong việc cắt giấy trang trí

– Vẽ các hình đối xứng đã học, do diện tích các hình đã vẽ bằng phần mềm GeoGebra

59

Bài tập cuối chương 7

02

– Ôn lại kiến thức chương 7

– Hoàn thiện bài tập cuối chương

Chương VIII. Các hình học cơ bản (19 tiết)

60

§1. Điểm. Đường thẳng

02

– Vẽ và kí hiệu được điểm và đường thẳng

– Nêu được một điểm thuộc hay không thuộc một đường thẳng

– Tìm được một số hình ảnh của điểm và đường thẳng trong thực tế

– Nêu được có một và chỉ một đường thẳng đi qua 2 điểm phân biệt cho trước

61

§2. Ba điểm thẳng hàng. Ba điểm không thẳng hàng

02

– Kể ra được các bộ ba điểm thẳng hàng, không thẳng hàng trong hình vẽ cho trước

– Nêu được vị trí của các điểm tromg bộ ba điểm thẳng hàng

– Vẽ được các bộ ba điểm thẳng hàng hoặc không thẳng hàng

– Tìm được một số hình ảnh của các bộ ba điểm thẳng hàng (không thẳng hàng) trong thực tế

62

§3. Hai đường thẳng cắt nhau, song song. Tia

02

– Liệt kê được hai trường hợp về quan hệ giữa hai đường thẳng cắt nhau, song song

– Tìm được các đường thẳng cắt nhau, song song với nhau trong một số hình vẽ

– Nêu được khái niệm và vẽ được tia

– Kể được một số hình ảnh của hai đường thẳng cắt nhau, song song, tia trong thực tiễn

63

Ôn tập kiểm tra giữa kỳ II

02

Ôn lại các kiến thức từ tuần 23 đến tuần 26

64

§4. Đoạn thẳng. Độ dài đoạn thẳng

02

– Đo được độ dài một đoạn thẳng cho trước

– So sánh được độ dài các hai đoạn thẳng

– Đo được kích thước của một số đồ vật trong thực tiễn

65

§5. Trung điểm của đoạn thẳng

02

+ Nêu được thế nào là trung điểm của đoạn thẳng

+ Nêu được các cách vẽ trung điểm của đoạn thẳng

+ Kể được một số ứng dụng thực tiễn trung điểm của đoạn thẳng

66

§6. Góc

02

– Thấy được góc xuất hiện ở nhiều nơi trong cuộc sống

– Mô tả được góc, cạnh, đỉnh của góc và góc bẹt

– Tạo lập được góc, vẽ được các góc

– Xác đingh được điểm trong của góc

67

§7. Số đo góc. Các góc đặc biệt

02

– Sử dụng được thước đo độ để đo góc

– Nêu được khi nào một góc là góc vuông, góc nhọn, góc tù

– Vẽ được góc theo số đo cho trước

– Kể được một số tình huống về số đo góc trong đời sống

68

§8. Hoạt động thực hành và trải nghiệm

01

– Mô tả được một số dụng cụ đo góc thường dùng, nêu được các thao tác khi sử dụng các dụng cụ đo góc đó

– Thực hiện được các bước vận dụng dụng cụ đo góc đơn giản trong đời sống

– Sử dụng được phần mềm GeoGebra Classic 5 để vẽ được một số hình hình học cơ bản

69

Bài tập cuối chương VIII

02

– Hệ thống hóa được các kiến thức của chương 8

– Kết nối các kiến thức trong chương

– Vận dụng tổng hợp các kiến thức, kĩ năng để giải quyết các bài tập toán và các tình huống thực tiễn

Chương IX. Một số yếu tố xác suất (13 tiết)

70

§1. Phép thử nghiệm – Sự kiện

02

– Liệt kê được các kết quả có thể xảy ra của một phép thử

– Nhận biết được các sự kiện chắc chắn, không thể và có thể xảy ra

71

§2. Xác suất thực nghiệm

02

– Biết cách biểu diễn khả năng xảy ra của một sự kiện bằng xác suất thực nghiệm

72

§3. Hoạt động thực hành và trải nghiệm

01

– Vận dụng kiến thức về xác suất thực nghiệm để đánh giá các khả năng có thể xảy ra trong một số mô hình xác suất gắn với trò chơi

73

Bài tập cuối chương 9

02

– Ôn tập lại kiến thức chương 9

– Hoàn thành bài tập sgk

74

Ôn tập học kì II

02

– Củng cố kiến thức các bài học trong HKII

75

Kiểm tra học kỳ II

02

– Kiểm tra kiến thức trong HKII

76

Trả bài kiểm tra học kỳ II

02

– Rút kinh nghiệm về phương pháp giải toán

  1. Kiểm tra, đánh giá định kỳ
Xem thêm  Những trường hợp không bị giữ ô tô khi xảy ra tai nạn Tạm giữ phương tiện bao lâu khi xảy ra tai nạn giao thông?

Bài kiểm tra, đánh giá

Thời gian

(1)

Thời điểm

(2)

Yêu cầu cần đạt

(3)

Hình thức

(4)

Giữa Học kỳ 1

90 phút

Tuần 10

Kiến thức đến tuần kiểm tra

Viết trên giấy

Cuối Học kỳ 1

90 phút

Tuần 19

Kiến thức của học kỳ I

Viết trên giấy

Giữa Học kỳ 2

90 phút

Tuần 28

Kiến thức đến tuần kiểm tra

Viết trên giấy

Cuối Học kỳ 2

90 phút

Tuần 36

Kiến thức của học kỳ II và cả năm

Viết trên giấy

III. Các nội dung khác:

Bồi giỏi và phụ kém theo phân công.

Tham gia các phong trào dạy tốt, học tốt và chuyên đề học tập

Tham gia các hoạt động phục vụ giáo dục khác.

TỔ TRƯỞNG

…., ngày ….tháng …năm 2021

HIỆU TRƯỞNG

[1] Theo Thông tư số 20/2018/TT-BGDĐT ngày 22/8/2018 ban hành quy định chuẩn nghề nghiệp giáo viên cơ sở giáo dục phổ thông.

[2] Đối với tổ ghép môn học: khung phân phối chương trình cho các môn

Để xem đầy đủ nội dung mời các bạn tải file về.

Mời các bạn tham khảo các giáo án khác trong phần Dành cho giáo viên của mục Tài liệu.

Chuyên mục: Wiki

Thuộc AllAvida.Org

Trả lời